systematic
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
có hệ thống, phương pháp
Definition (English)
done according to a planned and orderly system
Câu ví dụ
She took a systematic approach to solving the problem , following a step-by-step method .
Cô ấy đã áp dụng một cách tiếp cận có hệ thống để giải quyết vấn đề, tuân theo một phương pháp từng bước.