methodical
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
có phương pháp, có hệ thống
Definition (English)
done in a careful, systematic, and organized manner
Câu ví dụ
She tackled the daunting task of organizing her closet with a methodical approach , sorting items by category and systematically decluttering .
Cô ấy đã giải quyết nhiệm vụ khó khăn là tổ chức tủ quần áo của mình với cách tiếp cận có phương pháp, phân loại các mục theo danh mục và dọn dẹp một cách có hệ thống.