forged
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
giả mạo, làm giả
Definition (English)
illegally or deceitfully copied, often to mimic an original item or document
Câu ví dụ
The forged checks were used in a bank fraud scheme to steal money from unsuspecting victims .
Những tờ séc giả mạo đã được sử dụng trong một kế hoạch lừa đảo ngân hàng để đánh cắp tiền từ các nạn nhân không ngờ tới.