mock
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
giả, nhái
Definition (English)
copying or imitating something in order to look real
Câu ví dụ
The museum displayed a mock version of the ancient artifact .
Bảo tàng trưng bày một phiên bản giả của cổ vật cổ đại.