clockwise
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
theo chiều kim đồng hồ, chiều kim đồng hồ
Definition (English)
moving or turning in the same direction as the hands of a clock
Câu ví dụ
The dancers moved in a clockwise circle around the floor.
Các vũ công di chuyển theo vòng tròn theo chiều kim đồng hồ quanh sàn nhảy.