upward
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
đi lên, hướng lên
Definition (English)
moving or directed toward a higher position
Câu ví dụ
The upward angle of the sun cast long shadows in the late afternoon .
Góc hướng lên của mặt trời tạo ra những cái bóng dài vào cuối buổi chiều.