primordial
Adjective / Tính từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
nguyên thủy, ban sơ
💡
Definition (English)
belonging to the beginning of time
✏️
Câu ví dụ
The primordial soup theory posits that life on Earth originated from simple organic molecules .
Thuyết súp nguyên thủy cho rằng sự sống trên Trái Đất bắt nguồn từ các phân tử hữu cơ đơn giản.