primordial
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
nguyên thủy, ban sơ
Definition (English)
belonging to the beginning of time
Câu ví dụ
The primordial soup theory posits that life on Earth originated from simple organic molecules .
Thuyết súp nguyên thủy cho rằng sự sống trên Trái Đất bắt nguồn từ các phân tử hữu cơ đơn giản.