yearly
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
hàng năm, thường niên
Definition (English)
appearing, made, or happening once a year
Câu ví dụ
The yearly flu shot is recommended for individuals at high risk of infection .
Tiêm phòng cúm hàng năm được khuyến nghị cho những người có nguy cơ nhiễm bệnh cao.