nightly
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
hàng đêm, thực hiện mỗi đêm
Definition (English)
occurring every night
Câu ví dụ
The restaurant hosts nightly live music performances to entertain diners.
Nhà hàng tổ chức các buổi biểu diễn nhạc sống hàng đêm để giải trí cho thực khách.