passing
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
thoáng qua, tạm thời
Definition (English)
lasting for a brief time
Câu ví dụ
She cast a passing glance at the clock, realizing she was running late.
Cô ấy liếc nhìn thoáng qua vào đồng hồ, nhận ra mình đang muộn.