nocturnal
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
ban đêm, hoạt động về đêm
Definition (English)
related to or happening during the night
Câu ví dụ
The researchers used infrared cameras to study the nocturnal behaviors of various wildlife species in the forest .
Các nhà nghiên cứu đã sử dụng camera hồng ngoại để nghiên cứu hành vi ban đêm của các loài động vật hoang dã khác nhau trong rừng.