nocturnal
Adjective / Tính từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
ban đêm, hoạt động về đêm
💡
Definition (English)
related to or happening during the night
✏️
Câu ví dụ
The researchers used infrared cameras to study the nocturnal behaviors of various wildlife species in the forest .
Các nhà nghiên cứu đã sử dụng camera hồng ngoại để nghiên cứu hành vi ban đêm của các loài động vật hoang dã khác nhau trong rừng.