golden
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
vàng, vàng kim loại
Definition (English)
having a bright yellow color like the metal gold
Câu ví dụ
The palace was lit up with golden lights during the royal celebration .
Cung điện được thắp sáng bằng ánh đèn vàng trong lễ kỷ niệm hoàng gia.