meager
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
ít ỏi, nghèo nàn
Definition (English)
lacking in quantity, quality, or extent
Câu ví dụ
The job offer came with a meager salary that did not align with the candidate 's expectations .
Lời mời làm việc đi kèm với mức lương ít ỏi không phù hợp với kỳ vọng của ứng viên.