cumbersome
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
cồng kềnh, nặng nề
Definition (English)
challenging to manage or move due to size, weight, or awkward shape
Câu ví dụ
The cumbersome package barely fit through the doorway .
Gói hàng cồng kềnh hầu như không lọt qua cửa.