nationwide
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
toàn quốc, trên phạm vi cả nước
Definition (English)
existing or occurring across a country
Câu ví dụ
The nationwide ban on smoking in public places improved air quality and public health .
Lệnh cấm trên toàn quốc hút thuốc ở nơi công cộng đã cải thiện chất lượng không khí và sức khỏe cộng đồng.