engaged
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
đã đính hôn
Definition (English)
having formally agreed to marry someone
Câu ví dụ
She couldn't wait to introduce her fiancé to her friends now that they were engaged.
Cô ấy không thể chờ đợi để giới thiệu vị hôn phu của mình với bạn bè bây giờ khi họ đã đính hôn.