respectable
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
đáng kính, đáng ngưỡng mộ
Definition (English)
worthy of esteem or admiration due to good character, behavior, or achievements
Câu ví dụ
The respectable family owned a successful business that had been passed down through generations .
Gia đình đáng kính sở hữu một doanh nghiệp thành công đã được truyền lại qua nhiều thế hệ.