terminal
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
giai đoạn cuối, không thể chữa khỏi
Definition (English)
(of an illness) having no cure and gradually leading to death
Câu ví dụ
Emily 's grandfather 's terminal condition made it difficult for him to perform even simple daily tasks .
Tình trạng cuối đời của ông nội Emily khiến ông khó thực hiện ngay cả những công việc hàng ngày đơn giản nhất.