blind
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
mù
Definition (English)
not able to see
Câu ví dụ
The blind student uses screen reading software to access digital content .
Học sinh khiếm thị sử dụng phần mềm đọc màn hình để truy cập nội dung kỹ thuật số.