sexist
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
phân biệt giới tính, kỳ thị giới tính
Definition (English)
discriminating against people based on their gender
Câu ví dụ
She faced sexist assumptions about her abilities simply because of her gender .
Cô ấy phải đối mặt với những giả định phân biệt giới tính về khả năng của mình chỉ vì giới tính.