sexist
Adjective / Tính từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
phân biệt giới tính, kỳ thị giới tính
💡
Definition (English)
discriminating against people based on their gender
✏️
Câu ví dụ
She faced sexist assumptions about her abilities simply because of her gender .
Cô ấy phải đối mặt với những giả định phân biệt giới tính về khả năng của mình chỉ vì giới tính.