unfair
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
không công bằng, thiên vị
Definition (English)
lacking fairness or justice in treatment or judgment
Câu ví dụ
She felt it was unfair that her hard work was n't recognized while others received promotions easily .
Cô ấy cảm thấy bất công khi công sức làm việc chăm chỉ của mình không được công nhận trong khi những người khác dễ dàng được thăng chức.