needy
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
phụ thuộc, cần được hỗ trợ tình cảm nhiều
Definition (English)
lacking confidence and needing to be emotionally supported a lot
Câu ví dụ
The needy friend relied heavily on others for advice and guidance in making decisions .
Người bạn cần sự giúp đỡ đã dựa dẫm rất nhiều vào người khác để nhận lời khuyên và hướng dẫn trong việc ra quyết định.