aggressive
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
hung hăng, có xu hướng bạo lực
Definition (English)
behaving in an angry way and having a tendency to be violent
Câu ví dụ
He had a reputation for his aggressive playing style on the sports field .
Anh ấy có tiếng về phong cách chơi hung hăng trên sân thể thao.