villainous
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
xấu xa, độc ác
Definition (English)
behaving in an immoral or evil manner, often causing harm or distress to others
Câu ví dụ
The villainous dictator suppressed dissent and committed atrocities against his own people .
Nhà độc tài độc ác đàn áp sự bất đồng chính kiến và phạm những tội ác tày trời đối với chính người dân của mình.