considerate
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
chu đáo, quan tâm
Definition (English)
thoughtful of others and their feelings
Câu ví dụ
In a considerate act of kindness , the student shared his notes with a classmate who had missed a lecture due to illness .
Trong một hành động tử tế chu đáo, sinh viên đã chia sẻ ghi chú của mình với một bạn cùng lớp đã bỏ lỡ bài giảng vì bệnh.