trustworthy
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
đáng tin cậy, có thể tin tưởng được
Definition (English)
able to be trusted or relied on
Câu ví dụ
The trustworthy organization prioritizes transparency and accountability in its operations .
Tổ chức đáng tin cậy ưu tiên tính minh bạch và trách nhiệm giải trình trong hoạt động của mình.