progressive
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
tiến bộ, cấp tiến
Definition (English)
supporting and encouraging positive change and advancement
Câu ví dụ
He 's a progressive artist , pushing boundaries and challenging traditional norms through his work .
Anh ấy là một nghệ sĩ tiến bộ, đẩy lùi ranh giới và thách thức các chuẩn mực truyền thống qua tác phẩm của mình.