to attack
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
tấn công, công kích
Definition (English)
to begin using weapons against a place or enemy during a war
Câu ví dụ
The air force unexpectedly attacked the enemy 's communication infrastructure .
Không quân đã bất ngờ tấn công cơ sở hạ tầng thông tin liên lạc của kẻ thù.