to nab
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
bắt, tóm
Definition (English)
to catch someone because they are suspected of doing something wrong
Câu ví dụ
The undercover operation was designed to nab members of the organized crime syndicate .
Chiến dịch bí mật được thiết kế để bắt các thành viên của tổ chức tội phạm có tổ chức.