to hang out
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
đi chơi, dành thời gian
Definition (English)
to spend much time in a specific place or with someone particular
Câu ví dụ
Do you want to hang out after school and grab a bite to eat ?
Bạn có muốn đi chơi sau giờ học và ăn gì đó không?