to take around
Verb / Động từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
dẫn đi tham quan, chỉ xung quanh
💡
Definition (English)
to show someone the important parts of a place by walking through it together
✏️
Câu ví dụ
The architect took the clients around the construction site to envision the final design.
Kiến trúc sư dẫn khách hàng đi tham quan công trường để hình dung ra thiết kế cuối cùng.