to gross
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
kiếm được, thu được
Definition (English)
to earn total income before subtracting expenses or taxes
Câu ví dụ
The business grossed higher sales during the holiday season .
Doanh nghiệp thu được doanh số bán hàng cao hơn trong mùa lễ.