to rent
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
thuê
Definition (English)
to pay someone to use something such as a car, house, etc. for a period of time
Câu ví dụ
She plans to rent a small office space downtown for her new business .
Cô ấy dự định thuê một không gian văn phòng nhỏ ở trung tâm thành phố cho doanh nghiệp mới của mình.