to acquire
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
mua, có được
Definition (English)
to buy or begin to have something
Câu ví dụ
She acquired a rare painting for her collection at the auction .
Cô ấy đã mua được một bức tranh quý hiếm cho bộ sưu tập của mình tại cuộc đấu giá.