to ante up
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
đóng góp phần của mình, bỏ tiền ra
Definition (English)
to contribute or pay the required amount in order to settle and clear a debt
Câu ví dụ
Creditors may offer flexible repayment plans to help debtors ante up gradually .
Các chủ nợ có thể cung cấp các kế hoạch trả nợ linh hoạt để giúp con nợ thanh toán dần dần.