to advertise
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
quảng cáo, tuyên truyền
Definition (English)
to make something known publicly, usually for commercial purposes
Câu ví dụ
The company is currently advertising its new product launch to a global audience .
Công ty hiện đang quảng cáo việc ra mắt sản phẩm mới của mình cho một đối tượng toàn cầu.