to plant
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
trồng
Definition (English)
to put a seed, plant, etc. in the ground to grow
Câu ví dụ
We plant fresh herbs in small pots to keep in the kitchen .
Chúng tôi trồng các loại thảo mộc tươi trong chậu nhỏ để giữ trong nhà bếp.