to explode
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
nổ, phát nổ
Definition (English)
to break apart violently and noisily in a way that causes destruction
Câu ví dụ
The grenade exploded, creating chaos and panic among the soldiers .
Quả lựu đạn đã nổ, gây ra hỗn loạn và hoảng loạn giữa các binh lính.