to manage
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
quản lý, điều hành
Definition (English)
to be in charge of the work of a team, organization, department, etc.
Câu ví dụ
She manages a small team at her workplace .
Cô ấy quản lý một nhóm nhỏ tại nơi làm việc của mình.