to squick
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
làm kinh tởm, gây ghê tởm
Definition (English)
to disgust someone
Câu ví dụ
The mention of spiders squicked him yesterday.
Việc nhắc đến nhện đã khiến anh ấy kinh tởm ngày hôm qua.