to fall through
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
thất bại, đổ vỡ
Definition (English)
(of a deal, plan, arrangement, etc.) to fail to happen or be completed
Câu ví dụ
The negotiations between the two companies began to fall through over disagreements on contract terms .
Các cuộc đàm phán giữa hai công ty bắt đầu thất bại do bất đồng về các điều khoản hợp đồng.