to fall behind
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
tụt lại phía sau, bị bỏ lại
Definition (English)
to fail to keep up in work, studies, or performance
Câu ví dụ
If we do n't adapt , we 'll fall behind permanently .
Nếu chúng ta không thích nghi, chúng ta sẽ tụt lại phía sau vĩnh viễn.