to deserve
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
xứng đáng, có quyền được
Definition (English)
to do a particular thing or have the qualities needed for being punished or rewarded
Câu ví dụ
Despite facing challenges , the dedicated student deserved the scholarship for academic excellence .
Mặc dù phải đối mặt với thách thức, sinh viên tận tâm xứng đáng nhận học bổng vì thành tích học tập xuất sắc.