to contend
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
tranh đấu, thi đấu
Definition (English)
to engage in a struggle, conflict, or battle
Câu ví dụ
He contends with rivals daily in the competitive tech industry.
Anh ấy tranh đấu hàng ngày với các đối thủ trong ngành công nghệ cạnh tranh.