to restore
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
phục hồi, tu sửa
Definition (English)
to repair a work of art, building, etc. so that it is in a good condition again
Câu ví dụ
The team worked for months to restore the old cathedral ’s damaged windows .
Nhóm đã làm việc trong nhiều tháng để khôi phục những cửa sổ bị hư hỏng của nhà thờ cổ.