to get back to
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
quay lại, tiếp tục
Definition (English)
to start again after taking a break or discontinuing an activity for a while
Câu ví dụ
She enjoyed playing the piano as a child and is excited to get back to it after many years.
Cô ấy thích chơi piano khi còn nhỏ và rất hào hứng quay trở lại với nó sau nhiều năm.