to design
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
thiết kế, lập kế hoạch
Definition (English)
to create a plan or layout for something
Câu ví dụ
We are designing a plan for the upcoming project .
Chúng tôi đang thiết kế một kế hoạch cho dự án sắp tới.