to delay
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
trì hoãn, làm chậm lại
Definition (English)
to slow down or postpone something
Câu ví dụ
We are delaying the shipment until the weather improves .
Chúng tôi đang trì hoãn việc giao hàng cho đến khi thời tiết tốt hơn.