to concoct
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
nghĩ ra, sáng chế
Definition (English)
to create something, especially using imagination or clever thinking
Câu ví dụ
Artists often concoct imaginative artworks that push the boundaries of traditional forms .
Các nghệ sĩ thường nghĩ ra những tác phẩm nghệ thuật tưởng tượng đẩy lùi ranh giới của các hình thức truyền thống.