to cook up
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
bịa đặt, chế ra
Definition (English)
to make up something that is not true, like a story or excuse
Câu ví dụ
Journalists are trained to verify information and avoid cooking sensational stories up.
Các nhà báo được đào tạo để xác minh thông tin và tránh bịa đặt những câu chuyện giật gân.